KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

BẢNG PHÂN CÔNG

KIỂM ĐỊNH GIÁO DỤC

DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GÍA
(Kèm theo Quyết định số : 40 / QĐ-THCS ngày 26 tháng 9 năm 2016)
TT Họ và tên Chức vụ Nhiệm vụ
1 Trần Đình Lộc Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ
2 Trần Kim Úc Phó Hiệu trưởng Phó Chủ tịch HĐ
3 Nguyễn Thanh Minh Thư kí HĐSP Thư ký HĐ
4 Phan Văn Bình BTCB Uỷ viên HĐ
5 Trương Thanh Khoa CTCĐ Uỷ viên HĐ
6 Lê Châu Tuấn TBTT Uỷ viên HĐ
7 Vương Nguyên Đông TPT Uỷ viên HĐ
8 Phan Nhân TTCM Uỷ viên HĐ
9 Trần Thị Thụy TTCM Uỷ viên HĐ
10 Nguyễn Phan Thị Thư TTCM Uỷ viên HĐ
11 Nguyễn Thị Hồng TTCM Uỷ viên HĐ
12 Trần Mai TTCM Uỷ viên HĐ
13 Nguyễn Tiến TTCM Uỷ viên HĐ
14 Huỳnh Công Cửu TT Văn phòng Uỷ viên HĐ
15 Trần Thị Lân Kế toán Uỷ viên
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÁC NHÓM CÔNG TÁC
TT Họ và tên Chức vụ Nhiệm vụ
Nhóm 1
Trần Đình Lộc HT – Nhóm trưởng Nắm thông tin TC1, đánh giá tiêu chí 1,2,3,4,5/TC1
Trần Đình Xuân TPCM
Lê Châu Tuấn TBTT
Trần Thị Lân KT Nắm thông tin TC1, đánh giá tiêu chí 6,7,8,9,10/TC1
Nguyễn Tiến TTCM
Hà Lam Quá GV
Nhóm 2
Phan Nhân TTCM- Nhóm trưởng Nắm thông tin TC2, đánh giá tiêu chí 1,2,3,4,5 /TC2
Trương Thị Năm GV
Đinh Thị Tâm GV
Nhóm 3
Phan Văn Bình BTCB -Nhóm trưởng Nắm thông tin TC3, đánh giá tiêu chí 1,2,3 /TC3
Huỳnh Công Cửu Tổ trưởng văn phòng
Trần Thị Hải GV
Trần Mai TTCM Nắm thông tin TC3, đánh giá tiêu chí 4,5,6 /TC3
Nguyễn Thị Thu Thảo NV Thiết bị
Trương Thị Kiều NV thư viện
Nhóm 4
Trần Kim Úc PHT Nhóm trưởng Nắm thông tin TC4, đánh giá tiêu chí 1,2,3/TC4
Nguyễn Phan Thị Thư TTCM
Võ Thị Mười GV
Nhóm 5
Trương Thanh Khoa CTCĐ- Nhóm trưởng Nắm thông tin TC5, đánh giá tiêu chí 1,2,3,4 /TC5
Nguyễn Thanh Minh TKHĐ
Nguyễn Thị Thùy Dương GV
Trần Thị Thuỵ TTCM Nắm thông tin TC5, đánh giá tiêu chí 5,6,7,8 /TC5
Trịnh Thị Liên TPCM
Vương Nguyên Đông TPT Đội
Trương Thanh Khoa TPCM Nắm thông tin TC5, đánh giá tiêu chí 9,10,11,12 /TC5
Nguyễn Thị Hồng TTCM
Võ Công Soan GV


BẢNG PHÂN CÔNG

LỊCH CÔNG TÁC TUẦN

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO QUẾ SƠN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUẾ CHÂU LỊCH CÔNG TÁC TUẦN
Từ ngày 05/12/2016 đến ngày 10/12/2016 Tuần 14 Năm 2016 10 Thứ, Ngày Nội dung công việc - Địa điểm Người thực hiện
Thứ Hai (05/12)
- Thực hiện chương trình tuần 14 - Tiếp tục hoàn thiện Báo cáo KĐCL từ ngày 5-10/12 - Tăng cường công tác dạy bồi dưỡng cho các đội tuyển GV CB-GV-NV GV
Thứ Ba (06/12)
- Rà soát lại việc đăng kí thi đua năm học 2016-2017 Cửu+ Các tổ trưởng
Thứ Tư (07/12)
-Làm việc với Đoàn kiểm tra Phổ cập của tỉnh tại PGD -Làm việc bình thường Úc, Cửu CB-GV-NV
Thứ Năm (08/12)
- Sáng :
7h30 Tập huấn công tác Đội cho BCH Chi đội các lớp - Tập huấn Kiểm định chất lượng tại PGD - Hạn chót nộp hồ sơ đăng ký thi đua, khen thưởng năm học 2016 - 2017 về PGD -
Chiều
:13h30 Họp Hội đồng sư phạm, chuyên môn Đông +HS Úc, Cửu Cửu HĐSP
Thứ Sáu (09/12)
- Chuẩn bị các điều kiện cần thiết cho việc thi IOE - Hoàn thiện báo cáo kiểm định gởi Sở giáo dục Úc + Tổ NN HĐKĐ
Thứ Bảy (10/12)
- Thi IOE Cấp trường - Kiểm tra nề nếp một số lớp - Tham gia coi thi nghề phổ thông đợt 1 Úc + Tổ NN HT+Đông Xuân,Sanh,Chức
Chủ Nhật (11/12)
- Thi IOE Cấp trường (dự bị ) - Tham gia coi thi nghề phổ thông đợt 1 Úc + Tổ NN Xuân,Sanh,Chức HĐ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    AI THÍCH THÌ XEM

    Xem truyện cười

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE THCS QUẾ CHÂU.
    Bản quyền: Trường THCS Quế Châu - Quế Sơn - Quảng Nam
    Địa chỉ: Thôn 4 xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
    EMAIL: thcsquechau@gmail.com
    TEL: 05103885310

    HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM TRƯỜNG THCS QUẾ CHÂU NĂM HỌC 2016-2017

    01) PHAN VĂN BÌNH: Bí thư chi bộ
    *** Ngày sinh: 29.03.1968 - Năm vào ngành: 1991

    02) TRẦN ĐÌNH LỘC: Hiệu trưởng
    ***Ngày sinh: 01.01.1968 - Năm vào ngành: 1989

    03) TRẦN KIM ÚC: P. Hiệu trưởng
    ***Ngày sinh: 27.11.1989 - Năm vào ngành: 1993

    04) TRƯƠNG THANH KHOA: Chủ tịch công đoàn - TP tổ Toán
    ***Ngày sinh: 04.09.1975 - Năm vào ngành: 1994

    05)VƯƠNG NGUYÊN ĐÔNG: Tổng phụ trách
    *** Ngày sinh: 11.02.1968 - Năm vào ngành: 1993

    06) NGUYỄN TIẾN: Tổ trưởng TOÁN
    *** Ngày sinh: 10.10.1968 - Năm vào ngành: 1992

    07) PHAN NHÂN: Tổ trưởng VĂN
    *** Ngày sinh: 01.01.1958 - Năm vào ngành: 1981

    08) NGUYỄN THỊ HỒNG: Tổ trưởng Sử Địa
    *** Ngày sinh: 02.02.1962 - Năm vào ngành: 1982

    09) NGUYỄN PHAN THỊ THƯ: Tổ trưởng Anh-Nhạc
    ***Ngày sinh: 02.10.1976 - Năm vào ngành: 1997

    10) TRẦN THỊ THỤY: Tổ trưởng Hóa-Sinh-TD
    *** Ngày sinh: 26.11.1968 - Năm vào ngành: 1989

    11) TRƯƠNG THANH KHOA: Tổ phó tổ TOÁN
    *** Ngày sinh: 07.06.1969 - Năm vào ngành: 1993

    12)NGUYỄN THANH MINH: Tổ phó tổ VĂN
    ***Ngày sinh: 01.08.1970 - Năm vào ngành: 1993

    13)TRỊNH THỊ LIÊN: Tổ phó tổ ANH NHẠC
    *** Ngày sinh: 03.10.1977 - Năm vào ngành: 2000

    14)TRẦN ĐÌNH XUÂN: Tổ phó tổ HÓA SINH TD
    ***Ngày sinh: 20.06.1957 - Năm vào ngành: 1975

    15) TRẦN THỊ NHÂN: Giáo viên HÓA
    ***Ngày sinh: 01.01.1965 - Năm vào ngành: 1987

    16) TRẦN MAI: Tổ trưởng tổ LÝ-TIN
    *** Ngày sinh: 01.01.1964 - Năm vào ngành: 1986

    17) VÕ CÔNG SOAN: Giáo viên Ngữ văn
    *** Ngày sinh: 10.01.1977 - Năm vào ngành: 1998

    18) LÊ CHÂU TUẤN: Giáo viên Ngữ văn
    *** Ngày sinh: 01.01.1965 - Năm vào ngành: 1985

    19) TRƯƠNG THỊ NĂM: Giáo viên Ngữ văn
    *** Ngày sinh: 13.04.1980 - Năm vào ngành: 2001

    20) :
    *** Ngày sinh: - Năm vào ngành:

    21) TRẦN THỊ : Giáo viên Ngữ văn
    *** Ngày sinh: 21.10.1961 - Năm vào ngành: 1982

    22) NGUYỄN THỊ ĐÀO MAI: Giáo viên TIN
    *** Ngày sinh: 25.01.1989 - Năm vào ngành: 2016

    23) ĐINH THỊ TÂM: Giáo viên TOÁN
    *** Ngày sinh: 01.01.1968 - Năm vào ngành: 1991

    24) TRẦN THỊ HẢI: Giáo viên TOÁN
    *** Ngày sinh: 15.10.1983 - Năm vào ngành: 2004

    25) TRẦN TÌNH: Giáo viên TOÁN
    *** Ngày sinh: 20.11.1957 - Năm vào ngành: 1976

    26) TRƯƠNG LỜI: Giáo viên TOÁN
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    27) HÀ LAM QUÁ: Giáo viên LÝ
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    28) NGUYỄN THỊ QUẾ LOAN: Tổ Phó LÝ-Tin
    *** Ngày sinh: 20.09.1980 - Năm vào ngành: 2004

    29) TRẦN THỊ KIM CHI: Giáo viên TIN
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    30) NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG: Giáo viên HÓA
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    31) NGUYỄN THỊ HẠNH: Giáo viên SINH
    *** Ngày sinh: 01.01.1962 - Năm vào ngành: 1984

    32) NGUYỄN PHÚC: Giáo viên THỂ DỤC
    *** Ngày sinh: 01.01.1964 - Năm vào ngành: 1985

    33) VÕ THỊ MƯỜI: Giáo viên ĐỊA
    *** Ngày sinh: 07.01.1969 - Năm vào ngành: 1991

    34) TRẦN THỊ CHỨC: Giáo viên SỬ
    *** Ngày sinh: 07.08.1967 - Năm vào ngành: 1990

    35) TRẦN ĐÌNH SANH: Giáo viên SỬ
    *** Ngày sinh: 25.12.1968 - Năm vào ngành: 1990

    36) NGUYỄN THỊ THÊM: Giáo viên SỬ
    *** Ngày sinh: 02.03.1969 - Năm vào ngành: 1991

    37) TRƯƠNG TẤN VỮNG: Giáo viên ĐỊA
    *** Ngày sinh: 14.02.1962 - Năm vào ngành: 1982

    38) NGUYỄN THỊ THU HÀ: Giáo viên TIẾNG ANH
    *** Ngày sinh: 08.01.1978 - Năm vào ngành: 2004

    39) HUỲNH THỊ THU THỦY: Giáo viên TIẾNG ANH
    *** Ngày sinh: 02.01.1978 - Năm vào ngành: 2004

    40) TRẦN THỊ LÂN : Kế toán
    *** Ngày sinh: 15.03.1956 - Năm vào ngành: 1993

    41) NGUYỄN THỊ ĐỨC: Giáo viên TIẾNG ANH
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    42) HUỲNH CÔNG CỬU: Nhân viên VĂN THƯ
    *** Ngày sinh: 31.12.1973 - Năm vào ngành: 2002

    43) : Nhân
    *** Ngày sinh: - Năm vào ngành:

    44) TRƯƠNG THỊ KIỀU: Nhân viên THƯ VIỆN
    *** Ngày sinh: 01.01.1971 - Năm vào ngành: 1998

    45) NGUYỄN THỊ THU THẢO: Nhân viên THIẾT BỊ
    *** Ngày sinh: 07.01.1977 - Năm vào ngành: 1999

    46) NGUYỄN THỊ NHUNG: Nhân viên y tế
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    47) NGUYỄN TẤN TRUNG: Giáo viên Mỹ Thuật
    *** Ngày sinh: 20.04.1979 - Năm vào ngành: 2010

    48) NGUYỄN :
    *** Ngày sinh: - Năm vào ngành:

    49)TRẦN THANH HẢI: Nhân viên BẢO VỆ
    ***Ngày sinh: 12.10.1956 - Năm vào ngành: 1993

    THỰC HÀNH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quế Châu Phước Đức (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:56' 21-09-2011
    Dung lượng: 5.1 MB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẾ SƠN
    TRƯỜNG THCS QUẾ CHÂU
    CHÀO CÁC THẦY CÔ
    CHÀO CÁC EM
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
    BÀI HỌC HÔM NAY,TiẾT:
    BÀI 29: ĐẶC ĐiỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
    Ảnh: MỘT KHÚC SÔNG THU
    KiỂM TRA BÀI CŨ:
    Địa hình nước ta được hình thành và biến đổi do những nguyên nhân chủ yếu nào?
    Đáp án
    - Địa hình nước ta do giai đoạn Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo dựng lên.
    + Cổ kiến tạo: Các vùng núi bị ngoại lực bào mòn phá huỷ tạo nên những bề mặt san bằng, thấp, thoải.
    + Tân kiến tạo: Địa hình nước ta nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau: Đồi núi, đồng bằng, thềm lục địa. Địa hình thấp dần từ nội địa ra biển, cao ở TB - thấp dần ở ĐN
    - Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa và
    chịu tác động mạnh mẽ của con người.
    Bản đồ địa hình VN
    1. Khu vực đồi núi.
    Dựa vào bản đồ địa hình Việt Nam kết hợp nội dung Sgk và kiến thức đã học em hãy cho biết khu vực đồi núi nước ta chia thành mấy vùng?
    Nêu đặc điểm của từng vùng?(hoạt động nhóm
    Mỗi nhóm tìm hiểu đặc điểm của một khu vực địa hình)
    Khu vực đồi núi chia thành 4 vùng.
    Dựa vào bản đồ địa hình Việt Nam kết hợp nội dung Sgk và kiến thức đã học em hãy cho biết nước ta có những dạng địa hình chính nào? Chỉ trên bản đồ những khu vực địa hình đó?
    3 khu vực địa hình: Đồng bằng, đồi núi, bờ biển và thềm lục địa
    a. Vùng núi Đông Bắc:
    Xác định giới hạn của khu vực này?
    Tìm trên bản đồ các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn và Đông Triều?
    - Là một vùng đồi núi thấp nằm ở tả ngạn sông Hồng; Có những cánh cung lớn và trung du phát triển rộng.
    Em hãy giải thích về địa hình cácxtơ?
    - Địa hình Caxtơ khá phổ biến
    b. Vùng núi Tây Bắc:
    Vùng núi Tây Bắc có những đặc điểm gì nổi bật?
    - Là những dải núi cao, những sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm song song, kéo dài theo hướng TB - ĐN
    - Khu vực còn có những ĐB nhỏ trù phú nằm ở giữa vùng núi cao như: Mường Thanh, Nghĩa Lộ.
    Vì sao Hoàng Liên Sơn được coi là nóc nhà của Việt Nam?.
    c. Vùng Trường Sơn Bắc:
    Địa hình Trường Sơn Bắc có đặc điểm gì nỏi bật? Hướng của địa hình? Xác định vị trí của đèo Ngang, đèo Lao Bảo và đèo Hải Vân?
    - Dài khoảng 600km.
    - Là vùng núi thấp, 2 sườn không đối xứng.
    - Sườn Đông hẹp và dốc, có nhiều núi nằm ngang chia cắt đồng bằng
    d. Vùng Trường Sơn Nam:
    Nêu đặc điểm nổi bật của vùng Trường Sơn Nam?
    Tìm trên bản đồ các cao nguyên Kon Tum, Play Ku. Đăk Lawk, Di Linh
    - Là vùng đồi núi và cao nguyên hùng vĩ.
    - Đất đỏ badan dày, xếp thành từng tầng trên các độ cao 400m, 800m, 1000m
    Ngoài 4 vùng đồi núi chủ yếu trên còn khu vực nào?
    Em hiểu thế nào là địa hình bán bình nguyên?
    e. Ngoài ra còn có địa hình bán bình nguyên Đông Nam Bộ và vùng đồi trung du Bắc Bộ.
    BAI 29: ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
    BÀI 29:
    ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH
    2. Khu vực đồng bằng:
    a. Đồng bằng châu thổ hạ lưu sông lớn
    - Nêu tên 2 đồng bẳng châu thổ hạ lưu của 2 con sông lớn nhất nước ta?
    Có 2 đồng bằng lớn: Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.
    Đây là hai vùng nông nghiệp trọng điểm của cả nước.
    Đồng bằng sông Hồng có hình dạng như thé nàonhư thế nào?
    So sánh địa hình hai vùng đồng bằng nêu trên, em nhận thấy chúng giống nhau và khác nhau chỗ nào ?
    Chỉ trên bản đồ các đồng bằng duyên hải Trung bộ?
    Đồng bằng duyên hải Trung bộ có đặc điểm gì?
    b) Các đồng bằng duyên hải Trung Bộ.
    - Diện tích khoảng 15.000km2
    - Chia thành nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp kém phì nhiêu.
    - Xác định đường bờ biển nước ta trên bản đồ?
    - Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?
    3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
    - Cho biết bờ biển có mấy dạng chính. Đặc điểm của từng dạng ?
    - Hướng sử dụng của các dạng địa hình đó?
    + Bờ biển bồi tụ đồng bằng châu thổ sông Hồng, sông Cửu Long nhiều bãi bùn rộng, rừng cây ngập mặn phát triển ...
    + Bờ biển mài mòn chân núi, hải đảo.
    VD: Bờ biển Đà Nẵng  Vũng Tàu.
    Vùng núi có nhiều sơn nguyên đá vôi là:
    A
    B
    C
    D
    Vùng Trường Sơn Bắc.
    Vùng Trường Sơn Nam
    Vùng núi Tây Bắc
    Vùng núi Đông Bắc
    - Đồi núi phía tây tỉnh Quảng Nam thuộc vùng đồi núi nào sau đây?
    Vùng núi Đông Bắc
    Vùng núi Tây Bắc
    Vùng Trường Sơn Bắc.
    Vùng Trường Sơn Nam
    A
    B
    C
    D
    Hoan hô! Bạn đã đúng !
    Hi! Hi! Hi!
    Rất tiếc!
     
    Gửi ý kiến

    MỜI QUÝ THẦY, CÔ CÙNG XEM BÁO MỚI

    BÀI GIẢNG THEO TỪNG MÔN HỌC

    BẢNG PHÂN CÔNG GIẢNG DẠY NH: 2016-2017

    PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG TRƯỜNG THCS QUẾ CHÂU NĂM HỌC 2016-2017

    1 Nguyễn Thị Hồng TT (3) CN 6/3 (4) Sử 6 (4) + CD 9 (4) + CD6(4) 19
    2 Trần Đình Sanh TBLĐ(4) CN 7/4 (4) Sử 8 (8) + CD 7 (4) 20
    3 Võ Thị Mười CN 9/3 (4) Địa 9 (8) + CN 9(4)Địa 9 (4) 20
    4 Phan Văn Bình BTCB (5) PC(2) Tin 7 (8) + Địa8 (4) 19
    5 Trần Thị Chức TPCĐ(1) CN 6/2 (4) Sử 9/3.4 (2) +CN 6 (8)+CD8(4)19
    6 Nguyễn Thị Thêm TTCĐ(1) CN 9/1 (4)Sử 9/1.2 (2)+Sử 7(8)Sử 9(4) 19
    7 Trương Tấn Vững CN 6/1 (4)Địa 7 (8)+Địa 6 (4) 6/1,3(4) 20
    8 Trần ThịThụy TT(3) Hóa 8 (8) 9/4(2) Hóa 8(4) +TNTH (2)19
    9 Nguyễn T Thùy Dương TPCĐ(1) Hóa9/1.2(4)+Sinh9(8)+CN 7/1,4(2)Sinh9(4)19
    10 Nguyễn Thị Hạnh Sinh 7 (8) + Sinh 8 (8)9/3(2) TNTH (2) 20
    11 Trần Thị Nhân TTCĐ(1) Hóa 9/3.4 (4)+Sinh 6 (8)+C Nghệ 7/2,3(2) Hóa 9 (4) 19
    12 Trần Đình Xuân Thể dục7 +9(16) 9/1(2) Điền kinh (1) 19
    13 Nguyễn Phúc Thể dục 6 + 8(16)8/1(2) Bóng chuyền (1) 19
    14 Nguyễn Tiến TT(3) Toán 9/4.2.3 (12) +Tin 6/2(2) Toán 9 (4) 21
    15 ĐinhThị Tâm TTCĐ(1) Toán 7/1.2 (8)+Toán 9/1(4) +Tin 6/1(2) Toán 7 (4) 19
    16 Trương Thanh Khoa CTCĐ(3)Toán 8/1.2.3(12)7/3(2)Toán8(4)21
    17 Trương Lời TPCĐ(1) Toán 8/4 (4) + Toán6/1.2 (8) Toán 6(4)+CASIO8(2) 19
    18 Trần Thị Hải Nghỉ hộ sản
    19 Trần Tình Toán 6/3.4 (8) + Toán 7/3.4(8) 6/2,8/3(4)20
    20 Trần Mai TT(3) PC(2) Lý 9(8)+Tin 9/1,2(4)Lý 9(4)21
    21 Hà Lam Quá TTCĐ(1)CN8/2(4)Lý 8/1,2,3(3)+Tin6/3,4(4)+Lý7(4)Lý8(4)20
    22 Ng. Thị Đào Mai Tin 8 (8) + Tin9/3,4(4) Tin 8 (4)+Tin 9(4) 20
    23 Nguyễn T Quế Loan TPCĐ(1(CN8/1(4)Lý 6(4)+CN8(8)+Lý8/4(1)TNTH(2)20
    24 Trương Thị Năm CN 8/3(4) Văn 8/1.3 (8) +Văn 6/3(4) Văn 8 (4) 20
    25 Phan Nhân TT(3) Văn 9/3.4 (10) 7/2(2) Văn 9 (4) 19
    26 Lê ChâuTuấn TBTT(2) CN 8/4 (4) Văn 8/2.4(8) +Văn6/4(4)8/4(2) 20
    27 Trần Thị Kim Cúc Nghĩ hưu( 11/2016)
    28 Nguyễn Thanh Minh TK(2) CN 9/2 (4) Văn9/1.2 (10) 9/2,7/4(4) 20
    29 Trần Phước Thời TPCĐ(1) CN 7/2(4) Văn 7/2.4 (8) +Văn 6/2(4) Văn 6 (4) 21
    30 Võ Công SoanTTCĐ(1) CN 7/3 (4) Văn 7/1.3 (8) + Văn 6/1(4) Văn 7 (4) 21
    31Trịnh Thị Liên TBNC(1) CN 7/1 (4) Nhạc 7,8,9 ( 12) 7/1(2) 19
    32 Trần Phước Trung CN 6/4(4) MT 6,7,8 (12) 6/4,8/2(4) 20
    33 Nguyễn Thị Đức CN 9/4(4) Anh 7/1.4(9) + Anh 9/1.4(4) Anh 7 (4) 21
    34 Huỳnh Thị Thu Thủy TPCĐ(1) Anh 6/1.2 (9) + Anh8/1.2(6) Anh 6 (4) 20
    35 Nguyễn Thị Thu Hà TTCĐ(1) Anh 6/3.4(9) + Anh 8/3.4(6)Anh8(4) 20
    36 Nguyễn P Thị Thư TT(3) Anh7/2.3 (9) + Anh 9/2.3(4) Anh9 (4) 20
    37 Vương Nguyên Đông TPT,PCTCĐ(13) NGLL(4) Nhạc 6 (4) 21
    38 Nguyễn Mậu Hối CV(18) KĐCL(2) 20
    39 Trần Kim Úc PHT(16) PC(2), HN9/1,2(2) 20
    40 Trần Đình Lộc HT(18) HN9/3,4(2)20