KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

BẢNG PHÂN CÔNG

KIỂM ĐỊNH GIÁO DỤC

DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GÍA
(Kèm theo Quyết định số : 40 / QĐ-THCS ngày 26 tháng 9 năm 2016)
TT Họ và tên Chức vụ Nhiệm vụ
1 Trần Đình Lộc Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ
2 Trần Kim Úc Phó Hiệu trưởng Phó Chủ tịch HĐ
3 Nguyễn Thanh Minh Thư kí HĐSP Thư ký HĐ
4 Phan Văn Bình BTCB Uỷ viên HĐ
5 Trương Thanh Khoa CTCĐ Uỷ viên HĐ
6 Lê Châu Tuấn TBTT Uỷ viên HĐ
7 Vương Nguyên Đông TPT Uỷ viên HĐ
8 Phan Nhân TTCM Uỷ viên HĐ
9 Trần Thị Thụy TTCM Uỷ viên HĐ
10 Nguyễn Phan Thị Thư TTCM Uỷ viên HĐ
11 Nguyễn Thị Hồng TTCM Uỷ viên HĐ
12 Trần Mai TTCM Uỷ viên HĐ
13 Nguyễn Tiến TTCM Uỷ viên HĐ
14 Huỳnh Công Cửu TT Văn phòng Uỷ viên HĐ
15 Trần Thị Lân Kế toán Uỷ viên
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÁC NHÓM CÔNG TÁC
TT Họ và tên Chức vụ Nhiệm vụ
Nhóm 1
Trần Đình Lộc HT – Nhóm trưởng Nắm thông tin TC1, đánh giá tiêu chí 1,2,3,4,5/TC1
Trần Đình Xuân TPCM
Lê Châu Tuấn TBTT
Trần Thị Lân KT Nắm thông tin TC1, đánh giá tiêu chí 6,7,8,9,10/TC1
Nguyễn Tiến TTCM
Hà Lam Quá GV
Nhóm 2
Phan Nhân TTCM- Nhóm trưởng Nắm thông tin TC2, đánh giá tiêu chí 1,2,3,4,5 /TC2
Trương Thị Năm GV
Đinh Thị Tâm GV
Nhóm 3
Phan Văn Bình BTCB -Nhóm trưởng Nắm thông tin TC3, đánh giá tiêu chí 1,2,3 /TC3
Huỳnh Công Cửu Tổ trưởng văn phòng
Trần Thị Hải GV
Trần Mai TTCM Nắm thông tin TC3, đánh giá tiêu chí 4,5,6 /TC3
Nguyễn Thị Thu Thảo NV Thiết bị
Trương Thị Kiều NV thư viện
Nhóm 4
Trần Kim Úc PHT Nhóm trưởng Nắm thông tin TC4, đánh giá tiêu chí 1,2,3/TC4
Nguyễn Phan Thị Thư TTCM
Võ Thị Mười GV
Nhóm 5
Trương Thanh Khoa CTCĐ- Nhóm trưởng Nắm thông tin TC5, đánh giá tiêu chí 1,2,3,4 /TC5
Nguyễn Thanh Minh TKHĐ
Nguyễn Thị Thùy Dương GV
Trần Thị Thuỵ TTCM Nắm thông tin TC5, đánh giá tiêu chí 5,6,7,8 /TC5
Trịnh Thị Liên TPCM
Vương Nguyên Đông TPT Đội
Trương Thanh Khoa TPCM Nắm thông tin TC5, đánh giá tiêu chí 9,10,11,12 /TC5
Nguyễn Thị Hồng TTCM
Võ Công Soan GV


BẢNG PHÂN CÔNG

LỊCH CÔNG TÁC TUẦN

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO QUẾ SƠN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUẾ CHÂU LỊCH CÔNG TÁC TUẦN
Từ ngày 05/12/2016 đến ngày 10/12/2016 Tuần 14 Năm 2016 10 Thứ, Ngày Nội dung công việc - Địa điểm Người thực hiện
Thứ Hai (05/12)
- Thực hiện chương trình tuần 14 - Tiếp tục hoàn thiện Báo cáo KĐCL từ ngày 5-10/12 - Tăng cường công tác dạy bồi dưỡng cho các đội tuyển GV CB-GV-NV GV
Thứ Ba (06/12)
- Rà soát lại việc đăng kí thi đua năm học 2016-2017 Cửu+ Các tổ trưởng
Thứ Tư (07/12)
-Làm việc với Đoàn kiểm tra Phổ cập của tỉnh tại PGD -Làm việc bình thường Úc, Cửu CB-GV-NV
Thứ Năm (08/12)
- Sáng :
7h30 Tập huấn công tác Đội cho BCH Chi đội các lớp - Tập huấn Kiểm định chất lượng tại PGD - Hạn chót nộp hồ sơ đăng ký thi đua, khen thưởng năm học 2016 - 2017 về PGD -
Chiều
:13h30 Họp Hội đồng sư phạm, chuyên môn Đông +HS Úc, Cửu Cửu HĐSP
Thứ Sáu (09/12)
- Chuẩn bị các điều kiện cần thiết cho việc thi IOE - Hoàn thiện báo cáo kiểm định gởi Sở giáo dục Úc + Tổ NN HĐKĐ
Thứ Bảy (10/12)
- Thi IOE Cấp trường - Kiểm tra nề nếp một số lớp - Tham gia coi thi nghề phổ thông đợt 1 Úc + Tổ NN HT+Đông Xuân,Sanh,Chức
Chủ Nhật (11/12)
- Thi IOE Cấp trường (dự bị ) - Tham gia coi thi nghề phổ thông đợt 1 Úc + Tổ NN Xuân,Sanh,Chức HĐ

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    AI THÍCH THÌ XEM

    Xem truyện cười

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE THCS QUẾ CHÂU.
    Bản quyền: Trường THCS Quế Châu - Quế Sơn - Quảng Nam
    Địa chỉ: Thôn 4 xã Quế Châu, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
    EMAIL: thcsquechau@gmail.com
    TEL: 05103885310

    HỘI ĐỒNG SƯ PHẠM TRƯỜNG THCS QUẾ CHÂU NĂM HỌC 2016-2017

    01) PHAN VĂN BÌNH: Bí thư chi bộ
    *** Ngày sinh: 29.03.1968 - Năm vào ngành: 1991

    02) TRẦN ĐÌNH LỘC: Hiệu trưởng
    ***Ngày sinh: 01.01.1968 - Năm vào ngành: 1989

    03) TRẦN KIM ÚC: P. Hiệu trưởng
    ***Ngày sinh: 27.11.1989 - Năm vào ngành: 1993

    04) TRƯƠNG THANH KHOA: Chủ tịch công đoàn - TP tổ Toán
    ***Ngày sinh: 04.09.1975 - Năm vào ngành: 1994

    05)VƯƠNG NGUYÊN ĐÔNG: Tổng phụ trách
    *** Ngày sinh: 11.02.1968 - Năm vào ngành: 1993

    06) NGUYỄN TIẾN: Tổ trưởng TOÁN
    *** Ngày sinh: 10.10.1968 - Năm vào ngành: 1992

    07) PHAN NHÂN: Tổ trưởng VĂN
    *** Ngày sinh: 01.01.1958 - Năm vào ngành: 1981

    08) NGUYỄN THỊ HỒNG: Tổ trưởng Sử Địa
    *** Ngày sinh: 02.02.1962 - Năm vào ngành: 1982

    09) NGUYỄN PHAN THỊ THƯ: Tổ trưởng Anh-Nhạc
    ***Ngày sinh: 02.10.1976 - Năm vào ngành: 1997

    10) TRẦN THỊ THỤY: Tổ trưởng Hóa-Sinh-TD
    *** Ngày sinh: 26.11.1968 - Năm vào ngành: 1989

    11) TRƯƠNG THANH KHOA: Tổ phó tổ TOÁN
    *** Ngày sinh: 07.06.1969 - Năm vào ngành: 1993

    12)NGUYỄN THANH MINH: Tổ phó tổ VĂN
    ***Ngày sinh: 01.08.1970 - Năm vào ngành: 1993

    13)TRỊNH THỊ LIÊN: Tổ phó tổ ANH NHẠC
    *** Ngày sinh: 03.10.1977 - Năm vào ngành: 2000

    14)TRẦN ĐÌNH XUÂN: Tổ phó tổ HÓA SINH TD
    ***Ngày sinh: 20.06.1957 - Năm vào ngành: 1975

    15) TRẦN THỊ NHÂN: Giáo viên HÓA
    ***Ngày sinh: 01.01.1965 - Năm vào ngành: 1987

    16) TRẦN MAI: Tổ trưởng tổ LÝ-TIN
    *** Ngày sinh: 01.01.1964 - Năm vào ngành: 1986

    17) VÕ CÔNG SOAN: Giáo viên Ngữ văn
    *** Ngày sinh: 10.01.1977 - Năm vào ngành: 1998

    18) LÊ CHÂU TUẤN: Giáo viên Ngữ văn
    *** Ngày sinh: 01.01.1965 - Năm vào ngành: 1985

    19) TRƯƠNG THỊ NĂM: Giáo viên Ngữ văn
    *** Ngày sinh: 13.04.1980 - Năm vào ngành: 2001

    20) :
    *** Ngày sinh: - Năm vào ngành:

    21) TRẦN THỊ : Giáo viên Ngữ văn
    *** Ngày sinh: 21.10.1961 - Năm vào ngành: 1982

    22) NGUYỄN THỊ ĐÀO MAI: Giáo viên TIN
    *** Ngày sinh: 25.01.1989 - Năm vào ngành: 2016

    23) ĐINH THỊ TÂM: Giáo viên TOÁN
    *** Ngày sinh: 01.01.1968 - Năm vào ngành: 1991

    24) TRẦN THỊ HẢI: Giáo viên TOÁN
    *** Ngày sinh: 15.10.1983 - Năm vào ngành: 2004

    25) TRẦN TÌNH: Giáo viên TOÁN
    *** Ngày sinh: 20.11.1957 - Năm vào ngành: 1976

    26) TRƯƠNG LỜI: Giáo viên TOÁN
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    27) HÀ LAM QUÁ: Giáo viên LÝ
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    28) NGUYỄN THỊ QUẾ LOAN: Tổ Phó LÝ-Tin
    *** Ngày sinh: 20.09.1980 - Năm vào ngành: 2004

    29) TRẦN THỊ KIM CHI: Giáo viên TIN
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    30) NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG: Giáo viên HÓA
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    31) NGUYỄN THỊ HẠNH: Giáo viên SINH
    *** Ngày sinh: 01.01.1962 - Năm vào ngành: 1984

    32) NGUYỄN PHÚC: Giáo viên THỂ DỤC
    *** Ngày sinh: 01.01.1964 - Năm vào ngành: 1985

    33) VÕ THỊ MƯỜI: Giáo viên ĐỊA
    *** Ngày sinh: 07.01.1969 - Năm vào ngành: 1991

    34) TRẦN THỊ CHỨC: Giáo viên SỬ
    *** Ngày sinh: 07.08.1967 - Năm vào ngành: 1990

    35) TRẦN ĐÌNH SANH: Giáo viên SỬ
    *** Ngày sinh: 25.12.1968 - Năm vào ngành: 1990

    36) NGUYỄN THỊ THÊM: Giáo viên SỬ
    *** Ngày sinh: 02.03.1969 - Năm vào ngành: 1991

    37) TRƯƠNG TẤN VỮNG: Giáo viên ĐỊA
    *** Ngày sinh: 14.02.1962 - Năm vào ngành: 1982

    38) NGUYỄN THỊ THU HÀ: Giáo viên TIẾNG ANH
    *** Ngày sinh: 08.01.1978 - Năm vào ngành: 2004

    39) HUỲNH THỊ THU THỦY: Giáo viên TIẾNG ANH
    *** Ngày sinh: 02.01.1978 - Năm vào ngành: 2004

    40) TRẦN THỊ LÂN : Kế toán
    *** Ngày sinh: 15.03.1956 - Năm vào ngành: 1993

    41) NGUYỄN THỊ ĐỨC: Giáo viên TIẾNG ANH
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    42) HUỲNH CÔNG CỬU: Nhân viên VĂN THƯ
    *** Ngày sinh: 31.12.1973 - Năm vào ngành: 2002

    43) : Nhân
    *** Ngày sinh: - Năm vào ngành:

    44) TRƯƠNG THỊ KIỀU: Nhân viên THƯ VIỆN
    *** Ngày sinh: 01.01.1971 - Năm vào ngành: 1998

    45) NGUYỄN THỊ THU THẢO: Nhân viên THIẾT BỊ
    *** Ngày sinh: 07.01.1977 - Năm vào ngành: 1999

    46) NGUYỄN THỊ NHUNG: Nhân viên y tế
    *** Ngày sinh: 20.04.1984 - Năm vào ngành: 2009

    47) NGUYỄN TẤN TRUNG: Giáo viên Mỹ Thuật
    *** Ngày sinh: 20.04.1979 - Năm vào ngành: 2010

    48) NGUYỄN :
    *** Ngày sinh: - Năm vào ngành:

    49)TRẦN THANH HẢI: Nhân viên BẢO VỆ
    ***Ngày sinh: 12.10.1956 - Năm vào ngành: 1993

    Đề Hóa 9 HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Hường (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:26' 28-09-2011
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
    KHÁNH HÒA NĂM HỌC 2009 – 2010
    MÔN THI : HÓA HỌC – CẤP THCS (Bảng B)
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi : 06 – 4 – 2010
    (Đề thi này có 2 trang) Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    Bài 1 : 4,50 điểm
    1. Làm 2 thí nghiệm sau:
    * Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch Na2CO3 1M vào cốc chứa 100 ml dung dịch HCl 2M, lắc đều, tới khi thể tích dung dịch trong cốc đạt 250 ml thì dừng lại.
    * Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch HCl 2M vào cốc có chứa 150 ml dung dịch Na2CO3 1M, lắc đều tới khi thể tích dung dịch trong cốc đạt 250 ml thì dừng lại.
    Giả thiết thể tích dung dịch không đổi khi làm thí nghiệm.
    a. Tính thể tích CO2 thoát ra ở mỗi thí nghiệm.
    b. Từ thí nghiệm có thể nêu 1 cách đơn giản phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và HCl
    trong phòng thí nghiệm.
    2. Chất rắn A là hợp chất của natri có màu trắng, tan trong nước tạo dung dịch làm hồng phenolphtalein. Cho A tác dụng với các dung dich axít HCl hay HNO3 thì đều tạo khí B không màu, không mùi, không cháy. Nếu cho A tác dụng với dung dịch nước vôi trong (dư), ta thu kết tủa trắng D và dung dịch có chứa chất E làm xanh màu quỳ tím. A không tạo kết tủa với dung dịch CaCl2. Xác định A, B, D, E và viết các phương trình phản ứng.
    Bài 2: (5,00 điểm)
    1. Để 1 viên Na ra ngoài không khí ẩm, ánh kim của Na dần bị mất đi, có một lớp gồm hỗn hợp nhiều chất bao quanh viên Na. Viết phương trình hoá học của các phản ứng đã xảy ra.
    2. Tách C2H6 ra khỏi hỗn hợp khí gồm: C2H6, C2H4, C2H2 và SO2(viết phản ứng xảy ra nếu có).
    3. Viết các phương trình hóa học để hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
    B  C  Cao su Buna
    (2)
    X A D  PE
    (7)
    E  PVC
    Biết rằng, X là hiđrocacbon chiếm thành phần chủ yếu trong khí thiên nhiên.

    Em hãy áp dụng các định luật hóa học và kiến thức hóa học Trung học cơ sở để giải các bài toán hóa học sau (từ bài 3 đến bài 7) bằng phương pháp đơn giản, tối ưu nhất :
    Bài 3 : 2,00 điểm
    Khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp (X) gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần dùng vừa hết 2,24 lít
    khí CO (đktc). Hãy tính khối lượng kim loại Fe thu được sau phản ứng .
    Bài 4 : 1,50 điểm
    Nung 20 g hỗn hợp bột (X) gồm Mg và Fe với bột S tạo ra 32 g hỗn hợp (Y). Đốt cháy hoàn
    toàn hỗn hợp (Y) thu được V lít SO2 (đktc). Hãy tính giá trị của V .
    Bài 5 : 3,00 điểm
    Hỗn hợp (X) gồm kim loại R (hoá trị II) và nhôm. Cho 7,8 g hỗn hợp (X) tác dụng với dung
    dịch H2SO4 loãng, dư. Khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa hai muối và 8,96 lít khí (đktc). Tính khối lượng muối thu được và thể tích dung dịch axit H2SO4 2M tối thiểu đã dùng.
    Bài 6 : 2,00 điểm
    Hòa tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO và ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4
    0,1M (vừa đủ). Hãy tính khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng.
    Bài 7 : 2,00 điểm
    Trung hoà 16,6 g hỗn hợp axit axetic và axit fomic (công thức là HCOOH) bằng dung dịch
    NaOH thu được 23,2 g hỗn hợp muối. Hãy tính thành phần % về khối lượng của hai axit trên ở trong hỗn hợp.
    -----------HẾT-----------

    Ghi chú : Thí sinh được sử dụng máy tính cá nhân và bảng HTTH các nguyên tố hóa học. Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

     
    Gửi ý kiến

    MỜI QUÝ THẦY, CÔ CÙNG XEM BÁO MỚI

    BÀI GIẢNG THEO TỪNG MÔN HỌC

    BẢNG PHÂN CÔNG GIẢNG DẠY NH: 2016-2017

    PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG TRƯỜNG THCS QUẾ CHÂU NĂM HỌC 2016-2017

    1 Nguyễn Thị Hồng TT (3) CN 6/3 (4) Sử 6 (4) + CD 9 (4) + CD6(4) 19
    2 Trần Đình Sanh TBLĐ(4) CN 7/4 (4) Sử 8 (8) + CD 7 (4) 20
    3 Võ Thị Mười CN 9/3 (4) Địa 9 (8) + CN 9(4)Địa 9 (4) 20
    4 Phan Văn Bình BTCB (5) PC(2) Tin 7 (8) + Địa8 (4) 19
    5 Trần Thị Chức TPCĐ(1) CN 6/2 (4) Sử 9/3.4 (2) +CN 6 (8)+CD8(4)19
    6 Nguyễn Thị Thêm TTCĐ(1) CN 9/1 (4)Sử 9/1.2 (2)+Sử 7(8)Sử 9(4) 19
    7 Trương Tấn Vững CN 6/1 (4)Địa 7 (8)+Địa 6 (4) 6/1,3(4) 20
    8 Trần ThịThụy TT(3) Hóa 8 (8) 9/4(2) Hóa 8(4) +TNTH (2)19
    9 Nguyễn T Thùy Dương TPCĐ(1) Hóa9/1.2(4)+Sinh9(8)+CN 7/1,4(2)Sinh9(4)19
    10 Nguyễn Thị Hạnh Sinh 7 (8) + Sinh 8 (8)9/3(2) TNTH (2) 20
    11 Trần Thị Nhân TTCĐ(1) Hóa 9/3.4 (4)+Sinh 6 (8)+C Nghệ 7/2,3(2) Hóa 9 (4) 19
    12 Trần Đình Xuân Thể dục7 +9(16) 9/1(2) Điền kinh (1) 19
    13 Nguyễn Phúc Thể dục 6 + 8(16)8/1(2) Bóng chuyền (1) 19
    14 Nguyễn Tiến TT(3) Toán 9/4.2.3 (12) +Tin 6/2(2) Toán 9 (4) 21
    15 ĐinhThị Tâm TTCĐ(1) Toán 7/1.2 (8)+Toán 9/1(4) +Tin 6/1(2) Toán 7 (4) 19
    16 Trương Thanh Khoa CTCĐ(3)Toán 8/1.2.3(12)7/3(2)Toán8(4)21
    17 Trương Lời TPCĐ(1) Toán 8/4 (4) + Toán6/1.2 (8) Toán 6(4)+CASIO8(2) 19
    18 Trần Thị Hải Nghỉ hộ sản
    19 Trần Tình Toán 6/3.4 (8) + Toán 7/3.4(8) 6/2,8/3(4)20
    20 Trần Mai TT(3) PC(2) Lý 9(8)+Tin 9/1,2(4)Lý 9(4)21
    21 Hà Lam Quá TTCĐ(1)CN8/2(4)Lý 8/1,2,3(3)+Tin6/3,4(4)+Lý7(4)Lý8(4)20
    22 Ng. Thị Đào Mai Tin 8 (8) + Tin9/3,4(4) Tin 8 (4)+Tin 9(4) 20
    23 Nguyễn T Quế Loan TPCĐ(1(CN8/1(4)Lý 6(4)+CN8(8)+Lý8/4(1)TNTH(2)20
    24 Trương Thị Năm CN 8/3(4) Văn 8/1.3 (8) +Văn 6/3(4) Văn 8 (4) 20
    25 Phan Nhân TT(3) Văn 9/3.4 (10) 7/2(2) Văn 9 (4) 19
    26 Lê ChâuTuấn TBTT(2) CN 8/4 (4) Văn 8/2.4(8) +Văn6/4(4)8/4(2) 20
    27 Trần Thị Kim Cúc Nghĩ hưu( 11/2016)
    28 Nguyễn Thanh Minh TK(2) CN 9/2 (4) Văn9/1.2 (10) 9/2,7/4(4) 20
    29 Trần Phước Thời TPCĐ(1) CN 7/2(4) Văn 7/2.4 (8) +Văn 6/2(4) Văn 6 (4) 21
    30 Võ Công SoanTTCĐ(1) CN 7/3 (4) Văn 7/1.3 (8) + Văn 6/1(4) Văn 7 (4) 21
    31Trịnh Thị Liên TBNC(1) CN 7/1 (4) Nhạc 7,8,9 ( 12) 7/1(2) 19
    32 Trần Phước Trung CN 6/4(4) MT 6,7,8 (12) 6/4,8/2(4) 20
    33 Nguyễn Thị Đức CN 9/4(4) Anh 7/1.4(9) + Anh 9/1.4(4) Anh 7 (4) 21
    34 Huỳnh Thị Thu Thủy TPCĐ(1) Anh 6/1.2 (9) + Anh8/1.2(6) Anh 6 (4) 20
    35 Nguyễn Thị Thu Hà TTCĐ(1) Anh 6/3.4(9) + Anh 8/3.4(6)Anh8(4) 20
    36 Nguyễn P Thị Thư TT(3) Anh7/2.3 (9) + Anh 9/2.3(4) Anh9 (4) 20
    37 Vương Nguyên Đông TPT,PCTCĐ(13) NGLL(4) Nhạc 6 (4) 21
    38 Nguyễn Mậu Hối CV(18) KĐCL(2) 20
    39 Trần Kim Úc PHT(16) PC(2), HN9/1,2(2) 20
    40 Trần Đình Lộc HT(18) HN9/3,4(2)20